Toggle navigation
Danh mục
Dài x Rộng x Cao (mm)

3.801 x 1.682 x 1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.405

Khoảng sáng gầm xe (mm)

154

Trọng lượng không tải (kg)

972

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.375

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

4.6

số chỗ ngồi

5

Kiểu động cơ

1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Nhiên liệu

Xăng

Dung tích xi-lanh (cm3)

1.199

Hộp số

Vô cấp (CVT) EARTH DREAMS TECHNOLOGY"

Công suất cực đại

66 (89Hp)/6.000

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

110/4.800

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

35

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Cỡ lốp

175/65R14

Lazăng

Hợp kim / 14 Inch

Phanh trước

Phanh đĩa

Phanh sau

Phanh tang trống

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (l/100km)

5.4

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (l/100km)

6.6

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (l/100km)

4,7

Hệ thống treo trước

Kiểu Mac Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Đèn sương mù

Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt (ghế lái)

Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện

Đèn phanh treo cao

Đèn chiếu xa

HALOGEN

Đèn chiếu gần

HALOGEN

Chất liệu ghế

Nỉ

Hàng ghế 2

Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ

Bảng đồng hồ trung tâm

ANALOG

Nút điều khiển hệ thống âm thanh

Dàn âm thanh CD, đài AM / FM , MP3

Hệ thống loa

4 loa

Kết nối USB/AUX

Kết nối Bluetooth

Nguồn sạc

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Cảnh báo cài dây an toàn

Khung xe tương thích va chạm ACE

Chìa khóa được mã hóa chống trộm & Hệ thống báo động

(*) Một số hình ảnh trên website có thể hơi khác so với thực tế

(*) Công ty honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kfy đặc điểm kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

(**) EDT: Eart Dreams Technology

Bản quyền 2019 thuộc về Kường Ngân Automobile. Thiết kế Website bởi ADC

hotline 091 591 3339