Toggle navigation
Danh mục
Dài x Rộng x Cao (mm)

3.801 x 1.682 x 1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.405

Khoảng sáng gầm xe (mm)

137

Trọng lượng không tải (kg)

972

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.347

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

4,985

Cỡ lốp

175/65R14

Lazăng

Hợp kim / 14 Inch

số chỗ ngồi

5

Hệ thống treo trước

Kiểu Mac Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Đèn sương mù

Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt

Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện

Đèn phanh treo cao

Led

Đèn chiếu xa

HALOGEN

Đèn chiếu gần

HALOGEN

Đèn hậu

Halogen tách biệt đèn phanh

Chất liệu ghế

Nỉ

Hàng ghế sau gập thông với khoang chứa đồ

Hàng ghế 2

Gập hoàn toàn

Bảng đồng hồ trung tâm

ANALOG

Chất liệu

Urethan

Nút điều khiển hệ thống âm thanh

Cảnh báo cài dây an toàn

Kiểu động cơ

1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Nhiên liệu

Xăng

Dung tích xi-lanh (cm3)

1.199

Hộp số

Vô cấp (CVT) EARTH DREAMS TECHNOLOGY"

Công suất cực đại

89 (66KW)/6.000

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

110/4.800

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

35

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (l/100km)

5.4

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (l/100km)

6.6

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (l/100km)

4,7

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Hệ thống lái trợ lực điện (EPS)

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)

Chìa khóa được mã hóa chống trộm & Hệ thống báo động

Hệ thống loa

4 loa

Kết nối AUX

Kết nối Bluetooth

Nguồn sạc

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)

Hệ thống túi khí cho người lái và người kế

Khung xe tương thích va chạm ACE

Nhắc nhở thắt dây an toàn

(*) Một số hình ảnh trên website có thể hơi khác so với thực tế

(*) Công ty honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kfy đặc điểm kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

(**) EDT: Eart Dreams Technology

Bản quyền 2019 thuộc về Kường Ngân Automobile. Thiết kế Website bởi ADC

hotline 091 591 3339